Question 1
Tôi cảm thấy mình là một người có giá trị.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 2
Tôi thấy mình có khá nhiều điểm tốt.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 3
Nói chung tôi dễ cảm thấy mình là người thất bại. (đảo điểm)
- Hoàn toàn đồng ý
- Đồng ý
- Không đồng ý
- Hoàn toàn không đồng ý
Question 4
Tôi có thể làm mọi việc tốt như đa số người khác.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 5
Tôi cảm thấy bản thân không có nhiều điều để tự hào. (đảo điểm)
- Hoàn toàn đồng ý
- Đồng ý
- Không đồng ý
- Hoàn toàn không đồng ý
Question 6
Tôi có thái độ tích cực với chính mình.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 7
Nhìn chung tôi hài lòng với bản thân.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 8
Tôi ước mình có thể tôn trọng bản thân hơn. (đảo điểm)
- Hoàn toàn đồng ý
- Đồng ý
- Không đồng ý
- Hoàn toàn không đồng ý
Question 9
Đôi khi tôi thật sự thấy mình vô dụng. (đảo điểm)
- Hoàn toàn đồng ý
- Đồng ý
- Không đồng ý
- Hoàn toàn không đồng ý
Question 10
Có lúc tôi nghĩ mình chẳng ra gì cả. (đảo điểm)
- Hoàn toàn đồng ý
- Đồng ý
- Không đồng ý
- Hoàn toàn không đồng ý
Question 11
Tôi không bị ảnh hưởng quá nhiều bởi lời phê bình.
- Hoàn toàn không đồng ý
- Không đồng ý
- Đồng ý
- Hoàn toàn đồng ý
Question 12
Tôi tự tin vào ngoại hình hoặc năng lực của mình.
- Thường thấy lo
- Đôi khi lo lắng
- Nhìn chung confident
- Luôn confident
Question 13
Tôi khá dễ tha thứ cho mình khi mắc lỗi.
- Very khó
- Hơi khó
- Somewhat easy
- Very easy
Question 14
Tôi không ngại nói ra ý kiến của mình.
- Very sợ
- A bit sợ
- Không very sợ
- Không sợ ở tất cả
Question 15
Tôi cũng có sức hút như nhiều người khác.
- Hoàn toàn không
- Không
- Có
- Very much so
Question 16
Tôi vui vẻ đón nhận lời khen.
- Không thoải mái
- Awkward
- Thankful
- Very happy
Question 17
Tôi xứng đáng có được điều mình mong muốn.
- Hoàn toàn không
- Không chắc
- Có
- Absolutely
Question 18
Tôi có thể thật lòng vui mừng trước thành công của người khác.
- I cảm thấy jealous
- A bit ghen tị
- Congratulations
- Happy cho them as nếu it's mine
Question 19
Tôi nhìn tính cách của mình theo hướng tích cực.
- Negative
- Needs improvement
- Cũng được
- Very tốt
Question 20
Tôi có hy vọng vào tương lai.
- Hopeless
- Lo lắng
- Expectant
- Very hopeful